Đang mở trang…
Đang mở trang…
AN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: An
Phụ nữ (女) ngồi dưới mái nhà (宀), cửa đóng then cài, cả nhà yên ổn → AN: an toàn.
Gợi âm: AN: không phụ âm đầu → ア, đuôi -n giữ ン (アン)
⿱宀女cấu tạo tham khảo (IDS)不 BẤT không · 安 AN yên
格 CÁCH mức, hạng · 安 AN rẻ
目 MỤC mắt · 安 AN an toàn
治 TRỊ trị vì · 安 AN an toàn
安 AN yên · 心 TÂM lòng
安 AN yên (an toàn) · 全 TOÀN trọn vẹn (toàn bộ)
安 AN yên (an toàn) · 定 ĐỊNH định, yên ổn
安 AN yên · 易 DỊ dễ
安 AN an toàn · 静 TĨNH yên tĩnh
不 BẤT không · 安 AN yên · 定 ĐỊNH định, yên ổn
安 AN rẻ (giá yên)
安 AN an toàn
Soumatome N5 · Ngày 3
Trang 20–21
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 5 · trang 20, 21
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 3
Mở Unit 3文法Buddy
Bài 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 6
Kanji bài 6Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn