chính trị政治
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: chính trị
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 世辞 (せじ): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 政 ở cuối · 〜政
Có 政 ở đầu · 政〜
- 政府chính phủ, chính quyềnCHÍNH PHỦ✓ khớpSMTBDY
- 政治家chính trị giaCHÍNH TRỊ GIA✓ khớpSMT
- 政党đảng phái chính trịCHÍNH ĐẢNG