đảng phái chính trị政党
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 政 ở cuối · 〜政
Có 政 ở đầu · 政〜
- 政治chính trịCHÍNH TRỊ✓ khớpSMTMNN
- 政府chính phủ, chính quyềnCHÍNH PHỦ✓ khớpSMTBDY
- 政治家chính trị giaCHÍNH TRỊ GIA✓ khớpSMT