đảng đối lập野党
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 野 ở cuối · 〜野
Có 野 ở đầu · 野〜
- 野球bóng chày (~を します: chơi bóng chày)DÃ CẦUSMTMNN
- 野菜rau, rau củDÃ THÁIBDYMNN
- 野外ngoài trời, dã ngoạiDÃ NGOẠI
Có 野 · 野