Đang mở trang…
Dã · 11 nét
Đảng · 10 nét
Cánh đồng (里) mở ra trước dấu chỉ đường, thành vùng hoang dã: 野.
Anh trai đứng trên bục cao phát biểu, dẫn dắt cả một đảng phái.