訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
野
cánh đồng, hoang dã
Dã · 11 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
野
· cánh đồng, hoang dã
Cánh đồng (里) mở ra trước dấu chỉ đường, thành vùng hoang dã: 野.
Họ từ / từ liên quan
野球
やきゅう
bóng chày (~を します: chơi bóng chày)
野菜
やさい
rau, rau củ
分野
ぶんや
lĩnh vực
野党
やとう
đảng đối lập
平野
へいや
đồng bằng
視野
しや
tầm nhìn, quan điểm
野外
やがい
ngoài trời, dã ngoại
野心
やしん
tham vọng, khát vọng
野生
やせい
hoang dã