cánh đồng, đồng ruộng野
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
野DÃcánh đồngđọc の
nghĩa đenđồng→ cánh đồng, đồng ruộng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 脳 (のう): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.