phòng, chống防~
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 防 ở cuối · 〜防
- 予防sự phòng ngừa, phòng bệnhDỰ PHÒNG✓ khớpSMTMMK
- 消防cứu hỏa, phòng cháyTIÊU PHÒNGSMT
- 国防quốc phòngQUỐC PHÒNG
Có 防 ở đầu · 防〜
Xem cả 4 từ →Có 防 ở giữa · 〜防〜
Có 防 · 防