訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
予
trước, sẵn, tôi
Dư · 4 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
予
· trước, sẵn, tôi
Đưa tay ra nhận lấy vật phẩm, nghĩa là Dư.
龴
Tay
𠄐
Vật
Họ từ / từ liên quan
予約します
よやくします
đặt trước, hẹn trước, đặt chỗ
天気予報
てんきよほう
Dự báo thời tiết.
予習します
よしゅうします
chuẩn bị bài mới (cho buổi học)
予定
よてい
dự định, kế hoạch
予定表
よていひょう
bảng kế hoạch, lịch trình
予期
よき
kỳ vọng, dự đoán
予算
よさん
dự toán, ngân sách
予想
よそう
dự đoán, kỳ vọng
予測
よそく
dự đoán, ước tính
予報
よほう
dự báo
予防
よぼう
phòng ngừa, dự phòng
予備
よび
dự phòng, chuẩn bị