dự phòng, chuẩn bị予備
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 予 ở đầu · 予〜
- 予約đặt trước, hẹn trước, đặt chỗDỰ ƯỚCSMTBDYMNN
- 予定dự định, kế hoạchDỰ ĐỊNH✓ khớpSMTBDYMNN
- 予習chuẩn bị bài mới (cho buổi học)DỰ TẬPSMTMNN
Có 予 ở giữa · 〜予〜
Có 備 ở cuối · 〜備
- 準備sự chuẩn bịCHUẨN BỊ✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 設備thiết bị, trang thiết bịTHIẾT BỊ✓ khớpBDYMNN
- 整備bảo dưỡng, chỉnh đốnCHỈNH BỊBDY
Có 備 ở đầu · 備〜
Có 備 ở giữa · 〜備〜