Đang mở trang…
Đang mở trang…
DỰ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dự
Trước bão, trưởng thôn dựng sẵn tấm biển: mũi tam giác nhỏ trên đầu, một nét ngang, một móc dài cắm xuống đất, báo cả làng biết trước → DỰ: trước, như 'dự báo'.
Gợi âm: DỰ: d → ヤ行, không âm cuối (ヨ)
⿱龴𠄐cấu tạo tham khảo (IDS)予 DỰ trước · 約 ƯỚC hẹn (hứa hẹn)
予 DỰ trước · 定 ĐỊNH định (quyết định)
予 DỰ trước · 習 TẬP học (học tập)
予 DỰ trước · 想 TƯỞNG nghĩ
予 DỰ trước · 報 BÁO báo
予 DỰ trước · 防 PHÒNG phòng (phòng chống)
天 THIÊN trời · 気 KHÍ khí · 予 DỰ trước · 報 BÁO báo
予 DỰ trước
予 DỰ trước
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn