dự báo予報
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: dự báo
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 用法 (ようほう): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 予 ở đầu · 予〜
- 予約đặt trước, hẹn trước, đặt chỗDỰ ƯỚCSMTBDYMNN
- 予定dự định, kế hoạchDỰ ĐỊNH✓ khớpSMTBDYMNN
- 予習chuẩn bị bài mới (cho buổi học)DỰ TẬPSMTMNN
Có 予 ở giữa · 〜予〜
Có 報 ở cuối · 〜報
Có 報 ở đầu · 報〜
- 報告sự báo cáo, thông báo kết quả; bản báo cáoBÁO CÁO✓ khớpSMTMMK
- 報告書bản báo cáoBÁO CÁO THƯBDY
- 報酬thù lao, tiền công, phần thưởngBÁO THÙ
Có 報 ở giữa · 〜報〜