thông báo, đưa tin報ずる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 報 ở cuối · 〜報
- 情報thông tinTÌNH BÁO⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 天気予報Dự báo thời tiết.THIÊN KHÍ DỰ BÁOBDYMNN
- 予報dự báoDỰ BÁO✓ khớpSMTBDY
Có 報 ở đầu · 報〜
- 報告sự báo cáo, thông báo kết quả; bản báo cáoBÁO CÁO✓ khớpSMTMMK
- 報告書bản báo cáoBÁO CÁO THƯBDY
- 報酬thù lao, tiền công, phần thưởngBÁO THÙ
Có 報 ở giữa · 〜報〜
Có 報 · 報