訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
報
báo cáo, tin tức, báo đáp, trả thù
Báo · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
報
· báo cáo, tin tức, báo đáp, trả thù
Dùng tay nắm lấy tin tức để đi báo cho mọi người, đó là báo tin.
幸
cầm
𠬝
tay
Họ từ / từ liên quan
打ちます(電報を)
うちます
gửi, đánh (điện báo)
情報
じょうほう
thông tin.
手に入ります「情報が~)
てにはいります
Nhận được, có được [thông tin ~].
天気予報
てんきよほう
Dự báo thời tiết.
電報
でんぽう
điện báo, bức điện
電報代
でんぽうだい
phí điện báo
報告
ほうこく
báo cáo, thông tin
予報
よほう
dự báo
報酬
ほうしゅう
thù lao, tiền công, phần thưởng
報じる
ほうじる
thông báo, đưa tin
報道
ほうどう
đưa tin, báo chí