Minna
Luyện tập Minna
Bản đồ
Mùa & chương
Đấu trường JLPT
Sổ tay
Furigana
F
Chế độ đêm
0
ngày
0
chương
Lên tàu
Bản đồ
Chương
Đấu trường
Sổ tay
Hồ sơ
Chỉnh phiếu
In / Lưu PDF
1.
DỰ
trước, sẵn, tôi
Đưa tay ra nhận lấy vật phẩm, nghĩa là Dự (dự định).
Từ xem thêm:
予定
(よてい): dự định, kế hoạch
·
予定表
(よていひょう): bảng kế hoạch, lịch trình
·
天気予報
(てんきよほう): Dự báo thời tiết.