MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Chỉnh phiếu
1.DỰ
trước, sẵn, tôi
Đưa tay ra nhận lấy vật phẩm, nghĩa là Dự (dự định).
Từ xem thêm: 予定 (よてい): dự định, kế hoạch · 予定表 (よていひょう): bảng kế hoạch, lịch trình · 天気予報 (てんきよほう): Dự báo thời tiết.
WebLuyệnTập · phiếu Kanji N5 + N4KanjiVG CC BY-SA 3.0 · 1/1

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn