vẫy gọi dừng lại呼び止める
Còn nghĩa: gọi giật lại, gọi ai dừng lại
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 呼 ở đầu · 呼〜