訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
呼
gọi, kêu gọi, mời
Hô · 8 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
呼
· gọi, kêu gọi, mời
Miệng (口) ta gọi (乎) lớn tiếng để thu hút sự chú ý.
口
miệng
乎
nghi vấn
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 41
Họ từ / từ liên quan
呼吸
こきゅう
hơi thở, hô hấp
呼び掛ける
よびかける
kêu gọi, cất tiếng gọi
呼び出す
よびだす
triệu tập, gọi điện
呼び止める
よびとめる
vẫy gọi dừng lại