gọi (tên); gọi đến (taxi, bác sĩ); gọi là; thu hút (sự chú ý, bàn tán)呼ぶ
Còn nghĩa: gọi; mời.
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
呼HÔgọinhư hô hàođọc よ
nghĩa đengọi→ gọi tên; gọi đến; gọi là
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 名前を呼ぶgọi tên
- タクシーを呼ぶgọi taxi
- 友達を家に呼ぶmời bạn đến nhà
- 人気を呼ぶđược nhiều người yêu thích
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 「AをBと呼ぶ」 = gọi A là B. Nghĩa thu hút: 「人気/話題を呼ぶ」.
Ví dụ
具合が悪そうだったので、救急車を呼んだ。
Thấy người đó có vẻ không ổn nên tôi đã gọi xe cấp cứu.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #129起こるthức dậy, thức (không ngủ); (sự việc) xảy ra, phát sinh
- #130起こすđánh thức; dựng (vật bị đổ) dậy; gây ra (tai nạn, vấn đề)
- #131尋ねるhỏi (đường, thông tin, lý do…)
- #132呼ぶgọi (tên); gọi đến (taxi, bác sĩ); gọi là; thu hút (sự chú ý, bàn tán)
- #133叫ぶhét, kêu to
- #134黙るim lặng, không nói gì; (làm gì) mà không nói với ai, tự ý
- #135飼うnuôi (thú cưng, gia súc)