đình chỉ, gián đoạn, dừng停止
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: đình chỉ Tiếng Việt "đình chỉ" là ngừng một hoạt động theo lệnh; 停止 còn là dừng hẳn lại (xe dừng, tim ngừng đập).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 停 ở cuối · 〜停
Có 停 ở đầu · 停〜
- 停電sự mất điện, cúp điệnĐÌNH ĐIỆNMMK
- 停車đỗ tàu, dừng xeĐÌNH XASMTBDY
- 停留所trạm xe buýt, bến tàuĐÌNH LƯU SỞ
Có 停 · 停