sự hoàn thành, hoàn tất (công trình, tác phẩm)完成
Còn nghĩa: hoàn thành, xong xuôi
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + kết quả: hành động rồi đến kết quả
- So với tiếng Việt
- Khớp: hoàn thành
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 完 ở đầu · 完〜
Có 成 ở cuối · 〜成
- 賛成sự tán thành, đồng ý (với ý kiến, đề xuất)TÁN THÀNH✓ khớpMMKBDYMNN
- 作成tạo ra, soạn thảoTÁC THÀNH⚠ bẫyBDY
- 達成thành tựu, đạt đượcĐẠT THÀNHBDY
Có 成 ở đầu · 成〜
- 成績thành tích, kết quả học tậpTHÀNH TÍCH✓ khớpBDYMNN
- 成功sự thành côngTHÀNH CÔNG✓ khớpMMKBDYMNN
- 成長sự lớn lên, trưởng thành; sự tăng trưởng (kinh tế, công ty)THÀNH TRƯỜNG⇄ đảoSMTMMKBDY
Có 成 ở giữa · 〜成〜
Hay đi với
- 作品が完成するtác phẩm hoàn thành
- 完成品thành phẩm
- 完成度が高いđộ hoàn thiện cao
- 未完成chưa hoàn thành
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 完成 dùng cho thứ được làm ra (tòa nhà, tác phẩm, sản phẩm). Việc, giờ học, cuộc họp kết thúc thì dùng 終わる.
Ví dụ
新しい駅のビルが来年完成する予定だ。
Tòa nhà ga mới dự kiến sẽ hoàn thành vào năm sau.