Đang mở trang…
Đang mở trang…
THÀNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thành
Lấy búa chiến (戊) đóng cây đinh (丁) cuối cùng, cái cổng làng đã xong → THÀNH: nên, xong, hoàn thành.
Gợi âm: THÀNH: vần -anh → -ei (セイ)
⿵戊𠃌cấu tạo tham khảo (IDS)賛 TÁN tán đồng, khen (tán thành) · 成 THÀNH làm nên, thành
完 HOÀN trọn vẹn · 成 THÀNH nên, xong
作 TÁC làm · 成 THÀNH thành
達 ĐẠT đạt tới · 成 THÀNH thành, nên
目 MỤC mắt · 標 TIÊU mốc · 達 ĐẠT đạt · 成 THÀNH thành
構 CẤU dựng · 成 THÀNH nên
成 THÀNH thành, nên · 績 TÍCH công lao, thành quả
成 THÀNH nên (thành hình) · 功 CÔNG công lao, việc
成 THÀNH thành, nên (thành hình) · 長 TRƯỞNG lớn lên
成 THÀNH thành, nên (thành hình) · 人 NHÂN người
成 THÀNH thành · 立 LẬP lập nên
成 THÀNH thành, trở nên · 人 NHÂN người · 式 THỨC lễ, nghi thức
大 ĐẠI lớn · 成 THÀNH nên · 功 CÔNG công
Soumatome #308
Tuần 6 · Ngày 4 · trang 98, 99
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 9
Mở Unit 1Mở Unit 9文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 4, 8, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn