MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Chỉnh phiếu
1.THÀNH
thành hình, trở thành, hoàn thành, đạt được
Vũ khí đã xong, công việc hoàn thành.
Từ xem thêm: 成績 (せいせき): thành tích, kết quả học tập · 成人式 (せいじんしき): lễ thành nhân, lễ trưởng thành · 賛成 (さんせい): Tán thành, đồng ý.
WebLuyệnTập · phiếu Kanji N5 + N4KanjiVG CC BY-SA 3.0 · 1/1

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn