thành lập, hoàn thành成立
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: thành lập
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 成 ở cuối · 〜成
- 賛成sự tán thành, đồng ý (với ý kiến, đề xuất)TÁN THÀNH✓ khớpMMKBDYMNN
- 完成sự hoàn thành, hoàn tất (công trình, tác phẩm)HOÀN THÀNH✓ khớpSMTMMKBDY
- 作成tạo ra, soạn thảoTÁC THÀNH⚠ bẫyBDY
Có 成 ở đầu · 成〜
- 成績thành tích, kết quả học tậpTHÀNH TÍCH✓ khớpBDYMNN
- 成功sự thành côngTHÀNH CÔNG✓ khớpMMKBDYMNN
- 成長sự lớn lên, trưởng thành; sự tăng trưởng (kinh tế, công ty)THÀNH TRƯỜNG⇄ đảoSMTMMKBDY
Có 成 ở giữa · 〜成〜
Có 立 ở cuối · 〜立
- 役に立つcó ích, hữu ích, giúp ích đượcDỊCH LẬPSMTMMKMNN
- 役立つcó ích, hữu ích, giúp ích đượcDỊCH LẬPMMK
- 役立てるtận dụng, đem (cái gì) ra dùng cho có íchDỊCH LẬPMMK
Có 立 ở đầu · 立〜
- 立派đẹp đẽ, bề thế, đáng khâm phục; (người lớn) thực thụ, đường hoàng; (tội) rõ ràngLẬP PHÁIMMKBDY
- 立場lập trường, vị thế, tình thếLẬP TRƯỜNG✓ khớpBDY
- 立ち上がるđứng dậyLẬP THƯỢNGBDY
Có 立 · 立