Đang mở trang…
Đang mở trang…
CẤM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cấm
Mùa khô, ở cửa rừng thưa (林) cạnh bàn thờ (示) thổ thần dựng tấm biển đỏ: không hút thuốc, không nhóm lửa → CẤM: không cho, như 'cấm hút thuốc'.
Gợi âm: CẤM: c → カ行, đuôi -m → -n, vần -âm → -in (キン)
⿱林示cấu tạo tham khảo (IDS)禁 CẤM cấm · 煙 YÊN khói (thuốc)
禁 CẤM cấm · 止 CHỈ bắt dừng lại
禁 CẤM cấm đoán · 物 VẬT vật
使 SỬ dùng · 用 DỤNG dùng · 禁 CẤM cấm · 止 CHỈ dừng, thôi
立 LẬP đứng, bước · 入 NHẬP vào · 禁 CẤM cấm · 止 CHỈ dừng, thôi
禁 CẤM cấm đoán
Soumatome #5
Tuần 1 · Ngày 1 · trang 12, 13
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 9
Mở Unit 9文法Buddy
Bài 6, 11, 12 · 単語 bài 12
Mở bài 6Mở bài 11Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 33
Kanji bài 33Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn