訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
禁
cấm đoán, ngăn cấm
Cấm · 13 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
禁
· cấm đoán, ngăn cấm
Hai cái cây chắn ngang trước bàn thờ, cấm người không phận sự lại gần.
林
cây
示
bàn thờ
Họ từ / từ liên quan
禁煙
きんえん
cấm hút thuốc
使用禁止
しようきんし
cấm sử dụng
立ち入り禁止
たちいりきんし
cấm vào, cấm địa
禁止
きんし
cấm đoán, lệnh cấm
禁物
きんもつ
điều cấm kỵ