lời phàn nàn, càu nhàu; câu chữ, lời (bài hát, bài văn)文句
Còn nghĩa: lời phàn nàn
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có ! Dễ đoán sai Không phải “câu văn”. Nghĩa hay gặp nhất của 文句 là lời phàn nàn, càu nhàu.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 文 ở cuối · 〜文
- 作文bài văn, bài luậnTÁC VĂNBDYMNN
- 注文sự đặt hàng, gọi món; yêu cầu, đòi hỏiCHÚ VĂNMMKBDY
- 短文câu ngắn, đoạn văn ngắnĐOẢN VĂNBDY
Có 文 ở đầu · 文〜
Xem cả 18 từ →Có 文 ở giữa · 〜文〜
Có 文 · 文
Hay đi với
- 文句を言うphàn nàn, cằn nhằn
- 文句がないkhông có gì để chê
- 文句をつけるbắt bẻ, kiếm chuyện
- 名文句câu nói hay, câu nổi tiếng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 「文句なし」 = không chê vào đâu được. Khiếu nại chính thức với cửa hàng, công ty thường dùng 苦情/クレーム.
Ví dụ
父は料理に文句ばかり言っている。
Bố tôi suốt ngày chê bai đồ ăn.