con dốc, đường dốc坂
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
坂PHẢNdốcđọc さか
nghĩa đendốc→ con dốc, đường dốc
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 作家 (さっか): thừa っ.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Hay đi với
- 急な坂dốc đứng
- ゆるやかな坂dốc thoai thoải
- 上り坂dốc lên
- 下り坂dốc xuống
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Trong từ ghép và tên địa danh thường đọc là ざか: 上り坂, 下り坂.
Ví dụ
駅から家まで、急な坂を上らなければならない。
Từ nhà ga về nhà phải leo một con dốc đứng.