chức năng, tác dụng; sự hoạt động (của cơ thể, đầu óc); công sức làm việc働き
Còn nghĩa: công việc, lao động
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
働ĐỘNGlàm việcđọc はたら
nghĩa đenlàm việc→ công việc; chức năng, tác dụng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 働 ở đầu · 働〜
Hay đi với
- 頭の働きsự hoạt động của đầu óc
- 心臓の働きchức năng của tim
- 〜働きがあるcó tác dụng …
- 働き者người chăm chỉ làm việc
Nghĩa gần · phân biệt
- 働くlàm việcĐỘNGBDYMNN
- 活動hoạt động, công việcHOẠT ĐỘNG✓ khớpSMTBDYMNN
- 作用tác dụng, hiệu quả, chức năngTÁC DỤNG
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 働く. Ngoài nghĩa 'làm việc', hay dùng với nghĩa chức năng, tác dụng: 「〜には…働きがある」.
Ví dụ
この薬には、熱を下げる働きがある。
Thuốc này có tác dụng hạ sốt.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #227考えsuy nghĩ, ý kiến, quan điểm; ý tưởng, dự định
- #228片づけsự dọn dẹp, thu dọn; sự giải quyết cho xong (công việc)
- #229手伝いsự giúp đỡ, phụ giúp (công việc); người giúp việc
- #230働きchức năng, tác dụng; sự hoạt động (của cơ thể, đầu óc); công sức làm việc
- #231決まりquy định, nội quy, quy tắc; nếp quen, điều lần nào cũng vậy
- #232騒ぎsự ồn ào, náo loạn; vụ lùm xùm, sự việc gây xôn xao
- #233知らせtin báo, thông báo; tin tức