để (tóc, râu) dài; duỗi thẳng, kéo phẳng (lưng, nếp nhăn); nâng cao (thành tích, năng lực)伸ばす
Còn nghĩa: kéo dài, vươn ra
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
伸THÂNduỗi ra, giãnđọc の
nghĩa đenlàm duỗi ra→ để (tóc) dài; duỗi thẳng; nâng cao (năng lực)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- ひげを伸ばすđể râu
- 背筋を伸ばすưỡn thẳng lưng
- 手を伸ばすvươn tay ra
- しわを伸ばすkéo phẳng nếp nhăn
Nghĩa gần · phân biệt
- 伸びるdài ra, cao lên (tóc, chiều cao); thẳng ra (lưng); tăng (doanh số); (mì) nở, (chun) giãnTHÂNMMK
- 延ばすhoãn lại, dời (ngày); kéo dài (thời gian); nối dài (đường)DIÊNMMK
- 高めるnâng cao, làm tăng (năng lực, chất lượng, ý thức, hiệu quả)CAOMMK
Phân biệt. Chữ 伸 là làm dài ra về chiều dài, tóc, năng lực; chữ Diên (cùng cách đọc) là kéo dài thời gian, hoãn ngày.
Ví dụ
姉は髪を腰まで伸ばしている。
Chị tôi để tóc dài đến ngang hông.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #759つなぐnối, kết nối (cầu, máy in…); nắm (tay); nối máy (điện thoại)
- #760つなげるnối (các vật) lại với nhau; gắn (việc gì) với, biến thành (kết quả tốt)
- #761伸びるdài ra, cao lên (tóc, chiều cao); thẳng ra (lưng); tăng (doanh số); (mì) nở, (chun) giãn
- #762伸ばすđể (tóc, râu) dài; duỗi thẳng, kéo phẳng (lưng, nếp nhăn); nâng cao (thành tích, năng lực)
- #763延びるbị hoãn (ngày, hạn chót); kéo dài ra (cuộc họp, tuổi thọ); (đường sắt) được kéo dài đến
- #764延ばすhoãn lại, dời (ngày); kéo dài (thời gian); nối dài (đường)
- #765重なるchồng lên nhau, chất chồng; trùng (ngày, giờ), dồn dập cùng lúc