bị hoãn (ngày, hạn chót); kéo dài ra (cuộc họp, tuổi thọ); (đường sắt) được kéo dài đến延びる
Còn nghĩa: bị kéo dài, trì hoãn · kéo dài ra, được kéo dài (thời gian, tuổi thọ); bị lùi lại, hoãn lại
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
延DIÊNkéo dàiđọc の
nghĩa đenkéo dài→ kéo dài ra; bị hoãn (ngày, hạn)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 締め切りが延びるhạn chót được lùi lại
- 会議が延びるcuộc họp kéo dài
- 寿命が延びるtuổi thọ tăng lên
- 線路が延びるđường ray được kéo dài
Nghĩa gần · phân biệt
- 伸びるdài ra, cao lên (tóc, chiều cao); thẳng ra (lưng); tăng (doanh số); (mì) nở, (chun) giãnTHÂNMMK
- 延ばすhoãn lại, dời (ngày); kéo dài (thời gian); nối dài (đường)DIÊNMMK
- 長引くkéo dài, trì hoãnTRƯỜNG DẪN
Phân biệt. Tha động từ: 延ばす. 延びる dùng cho thời gian, kỳ hạn, đường xá; chiều cao, tóc, doanh số thì viết 伸びる.
Ví dụ
台風のため、試合が来週に延びた。
Vì bão nên trận đấu bị hoãn sang tuần sau.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #760つなげるnối (các vật) lại với nhau; gắn (việc gì) với, biến thành (kết quả tốt)
- #761伸びるdài ra, cao lên (tóc, chiều cao); thẳng ra (lưng); tăng (doanh số); (mì) nở, (chun) giãn
- #762伸ばすđể (tóc, râu) dài; duỗi thẳng, kéo phẳng (lưng, nếp nhăn); nâng cao (thành tích, năng lực)
- #763延びるbị hoãn (ngày, hạn chót); kéo dài ra (cuộc họp, tuổi thọ); (đường sắt) được kéo dài đến
- #764延ばすhoãn lại, dời (ngày); kéo dài (thời gian); nối dài (đường)
- #765重なるchồng lên nhau, chất chồng; trùng (ngày, giờ), dồn dập cùng lúc
- #766重ねるchồng lên, xếp chồng, mặc nhiều lớp; lặp lại nhiều lần, tích lũy (kinh nghiệm, luyện tập)