chồng lên nhau, chất chồng; trùng (ngày, giờ), dồn dập cùng lúc重なる
Còn nghĩa: chồng chất lên nhau
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
重TRÙNGchồng, lặpnhư trùng lặpđọc かさ
nghĩa đenchồng lên→ chồng lên nhau; trùng (ngày, giờ)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 重 ở cuối · 〜重
- 体重cân nặng, trọng lượng cơ thểTHỂ TRỌNG✓ khớpMMKBDY
- 貴重quý giá, quý báuQUÝ TRỌNG≈ lệchBDY
- 慎重thận trọng, cẩn thậnTHẬN TRỌNG✓ khớp
Có 重 ở đầu · 重〜
- 重要quan trọng, trọng yếuTRỌNG YẾU✓ khớpSMTMMKBDY
- 重い病気bệnh nặngTRỌNG BỆNH KHÍMNN
- 重視coi trọng, chú trọngTRỌNG THỊ≈ lệch
Có 重 · 重
- 重いnặngTRỌNGBDYMNN
- 重ねるchồng lên, xếp chồng, mặc nhiều lớp; lặp lại nhiều lần, tích lũy (kinh nghiệm, luyện tập)TRỌNGMMK
- 重さcân nặng, trọng lượngTRỌNGMNN
Hay đi với
- 予定が重なるlịch bị trùng
- 不幸が重なるchuyện không may dồn dập
- 祝日と日曜日が重なるngày lễ trùng với chủ nhật
- 疲れが重なるmệt mỏi chồng chất
Nghĩa gần · phân biệt
- 重ねるchồng lên, xếp chồng, mặc nhiều lớp; lặp lại nhiều lần, tích lũy (kinh nghiệm, luyện tập)TRỌNGMMK
- かさむchồng chất, tăng lên
Phân biệt. Tha động từ: 重ねる. 「AとBが重なる」 = A và B trùng thời gian. Dùng cả cho việc xấu dồn dập: 「不幸が重なる」.
Ví dụ
机の上に古い雑誌が何冊も重なっている。
Trên bàn, mấy cuốn tạp chí cũ chồng lên nhau.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #762伸ばすđể (tóc, râu) dài; duỗi thẳng, kéo phẳng (lưng, nếp nhăn); nâng cao (thành tích, năng lực)
- #763延びるbị hoãn (ngày, hạn chót); kéo dài ra (cuộc họp, tuổi thọ); (đường sắt) được kéo dài đến
- #764延ばすhoãn lại, dời (ngày); kéo dài (thời gian); nối dài (đường)
- #765重なるchồng lên nhau, chất chồng; trùng (ngày, giờ), dồn dập cùng lúc
- #766重ねるchồng lên, xếp chồng, mặc nhiều lớp; lặp lại nhiều lần, tích lũy (kinh nghiệm, luyện tập)
- #767広がるrộng ra, loe ra; lan rộng (lửa, thiệt hại, tin đồn); trải rộng ra (bầu trời, biển, sa mạc)
- #768広げるmở rộng (cửa hàng, đường, tầm nhìn); mở ra, trải ra (báo, bản đồ, ô, hai tay)