mở rộng (cửa hàng, đường, tầm nhìn); mở ra, trải ra (báo, bản đồ, ô, hai tay)広げる
Còn nghĩa: trải ra, mở rộng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
広QUẢNGrộngđọc ひろ
nghĩa đenlàm rộng ra→ mở rộng; mở ra, trải ra
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 広 ở đầu · 広〜
Có 広 · 広
- 広がるrộng ra, loe ra; lan rộng (lửa, thiệt hại, tin đồn); trải rộng ra (bầu trời, biển, sa mạc)QUẢNGMMK
- 広まるlan rộng, lan truyền, được phổ biến (tin đồn, văn hóa, phong trào)QUẢNGMMK
- 広めるtruyền bá, phổ biến, làm lan rộng; mở rộng (kiến thức, hiểu biết)QUẢNGMMK
Hay đi với
- 店を広げるmở rộng cửa hàng
- 視野を広げるmở rộng tầm nhìn
- 地図を広げるtrải bản đồ ra
- 両手を広げるdang rộng hai tay
Nghĩa gần · phân biệt
- 広がるrộng ra, loe ra; lan rộng (lửa, thiệt hại, tin đồn); trải rộng ra (bầu trời, biển, sa mạc)QUẢNGMMK
- 拡充mở rộng, tăng cườngKHUẾCH SUNG
- 拡大phóng đại, mở rộngKHUẾCH ĐẠI✓ khớp
- 展開triển khai, mở rộngTRIỂN KHAI≈ lệch
Phân biệt. Tự động từ: 広がる. 「視野/世界を広げる」 = mở rộng tầm nhìn, hiểu biết.
Ví dụ
駅前の道を広げる工事が始まった。
Công trình mở rộng con đường trước nhà ga đã bắt đầu.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #765重なるchồng lên nhau, chất chồng; trùng (ngày, giờ), dồn dập cùng lúc
- #766重ねるchồng lên, xếp chồng, mặc nhiều lớp; lặp lại nhiều lần, tích lũy (kinh nghiệm, luyện tập)
- #767広がるrộng ra, loe ra; lan rộng (lửa, thiệt hại, tin đồn); trải rộng ra (bầu trời, biển, sa mạc)
- #768広げるmở rộng (cửa hàng, đường, tầm nhìn); mở ra, trải ra (báo, bản đồ, ô, hai tay)
- #769載るđược chất lên, để vừa (xe, kệ); được đăng (báo, tạp chí), có ghi (trong từ điển)
- #770載せるđặt lên, chất lên (kệ, xe); đăng (lên báo, tạp chí, trang web)
- #771そろうđông đủ, đủ bộ; (màu, kích cỡ) đồng đều, khớp nhau; (động tác, giọng) đều, nhịp nhàng