được chất lên, để vừa (xe, kệ); được đăng (báo, tạp chí), có ghi (trong từ điển)載る
Còn nghĩa: được đăng, được ghi
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
載TẢIchở, chất lênnhư vận tảiđọc の
nghĩa đenđược chất lên→ được chất lên; được đăng (báo)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 新聞に載るđược đăng báo
- 辞書に載っているcó trong từ điển
- 地図に載っていないkhông có trên bản đồ
- 棚に載るđặt vừa lên kệ
Nghĩa gần · phân biệt
- 乗るlên, đi (xe, tàu, máy bay…); cưỡiTHỪAMMKBDY
- 載せるđặt lên, chất lên (kệ, xe); đăng (lên báo, tạp chí, trang web)TẢIMMKMNN
Phân biệt. Tha động từ: 載せる. Người lên xe viết 乗る; đồ vật được chất lên hay bài được đăng báo viết 載る.
Ví dụ
この車なら、大きな荷物も全部載る。
Xe này thì hành lý to cũng chất vừa hết.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #766重ねるchồng lên, xếp chồng, mặc nhiều lớp; lặp lại nhiều lần, tích lũy (kinh nghiệm, luyện tập)
- #767広がるrộng ra, loe ra; lan rộng (lửa, thiệt hại, tin đồn); trải rộng ra (bầu trời, biển, sa mạc)
- #768広げるmở rộng (cửa hàng, đường, tầm nhìn); mở ra, trải ra (báo, bản đồ, ô, hai tay)
- #769載るđược chất lên, để vừa (xe, kệ); được đăng (báo, tạp chí), có ghi (trong từ điển)
- #770載せるđặt lên, chất lên (kệ, xe); đăng (lên báo, tạp chí, trang web)
- #771そろうđông đủ, đủ bộ; (màu, kích cỡ) đồng đều, khớp nhau; (động tác, giọng) đều, nhịp nhàng
- #772そろえるgom cho đủ (người, nguyên liệu); làm cho đồng đều (màu, độ dài); xếp ngay ngắn (giày)