Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẢI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tải
Giáo chặt (𢦏) bó gọn từng bó củi, chất lên xe (車) chở về làng → TẢI: chở; đăng.
⿹𢦏車cấu tạo tham khảo (IDS)記 KÍ ghi chép · 載 TẢI chở
掲 YẾT niêm yết · 載 TẢI chở
載 TẢI chở, chất lên
載 TẢI chở, chất lên
Mimikara
Unit 10
Mở Unit 10Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn