訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
重
nặng, quan trọng, chồng chất
Trọng · 9 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
重
· nặng, quan trọng, chồng chất
Một vật nặng xếp trên chiếc xe, chồng lên thành 重.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 40
Họ từ / từ liên quan
重い
おもい
nặng
重い病気
おもいびょうき
bệnh nặng
重なる
かさなる
chồng chất lên nhau
重ねる
かさねる
chồng lên, xếp chồng
貴重
きちょう
quý giá, quý báu
慎重
しんちょう
thận trọng, cẩn thận
重視
じゅうし
coi trọng, chú trọng
重体
じゅうたい
bệnh nặng, tình trạng nguy kịch
重大
じゅうだい
trọng đại, nghiêm trọng
重要
じゅうよう
quan trọng, thiết yếu
尊重
そんちょう
tôn trọng, coi trọng
体重
たいじゅう
trọng lượng cơ thể