訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
望
hy vọng, mong muốn, nguyện vọng, trăng rằm
Vọng · 11 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
望
· hy vọng, mong muốn, nguyện vọng, trăng rằm
Đứng xa trông ngóng vầng trăng tròn và vua. Đây là hy vọng.
亡
mất
月
trăng
王
vua
Họ từ / từ liên quan
希望
きぼう
hy vọng, nguyện vọng
何かご希望がありますか
なにかごきぼうがありますか
Anh/chị có nguyện vọng gì không?, Anh/chị có yêu cầu gì không?
失望
しつぼう
thất vọng, tuyệt vọng
志望
しぼう
nguyện vọng, mong muốn
望み
のぞみ
nguyện vọng, hy vọng
望遠鏡
ぼうえんきょう
kính thiên văn
待望
たいぼう
mong đợi, chờ đợi
展望
てんぼう
tầm nhìn, triển vọng
望ましい
のぞましい
đáng mong đợi, lý tưởng
待ち望む
まちのぞむ
nóng lòng chờ đợi
有望
ゆうぼう
có triển vọng, đầy hứa hẹn
要望
ようぼう
nguyện vọng, yêu cầu