mong muốn, mong mỏi, hy vọng望む
Còn nghĩa: mong muốn, ngắm nhìn · mong muốn, kỳ vọng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
望VỌNGmongnhư hy vọngđọc のぞ
nghĩa đenmong→ mong muốn, hy vọng; ngắm nhìn
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 平和を望むmong hòa bình
- 望みどおりの結果kết quả đúng như mong muốn
- 望みがあるcòn hy vọng
- 望みがないkhông còn hy vọng
Nghĩa gần · phân biệt
- 願うmong muốn, cầu nguyệnNGUYỆNSMTBDY
- 願いmong muốn, yêu cầuNGUYỆNBDY
- 期待kỳ vọng, mong đợiKỲ ĐÃI
- 欲しいmuốn (có được)DỤCSMTMNN
Phân biệt. Trang trọng hơn 〜たい, ほしい. Danh từ 望み = mong ước, hy vọng: 望みがある ↔ ない.
Ví dụ
多くの人が、平和な世界を望んでいる。
Nhiều người mong muốn một thế giới hòa bình.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #736任せるgiao phó, giao cho (ai) lo; phó mặc (cho may rủi…)
- #737守るgiữ, tuân thủ (luật, quy tắc, lời hứa); bảo vệ, che chở
- #738争うtranh cãi, tranh chấp, xung đột; cạnh tranh, tranh giành (vị trí, chức vô địch)
- #739望むmong muốn, mong mỏi, hy vọng
- #740信じるtin, tin là thật; tin chắc (thành công); tin tưởng (ai); tin theo (tôn giáo)
- #741通じる(lời, ý, câu đùa) được hiểu; (đường) dẫn tới, thông tới; (điện thoại) gọi được
- #742飽きるchán, ngán (vì lặp lại quá nhiều)