để lọt qua (gió, nhiệt); xâu (chỉ); mở (đường); cho qua; mời (khách) vào; làm thông qua通す
Còn nghĩa: cho qua, bỏ qua, tiếp tục
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
通THÔNGthông quađọc とお
nghĩa đencho đi qua→ để lọt qua, xâu (chỉ); cho qua; làm thông qua
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 通 ở cuối · 〜通
- 普通thông thường, bình thường; (trạng từ) thường thì; bình thường, tầm thường (người, vật)PHỔ THÔNG≈ lệchSMTMMKBDYMNN
- 交通giao thôngGIAO THÔNG✓ khớpSMTMNN
- 共通chung, giống nhau (giữa nhiều người, nhiều vật)CỘNG THÔNGMMK
Có 通 ở đầu · 通〜
- 通勤sự đi làm (đi lại giữa nhà và chỗ làm)THÔNG CẦNSMTMMKBDY
- 通過sự đi qua, thông quaTHÔNG QUÁSMT
- 通訳sự thông dịch (dịch nói); người phiên dịchTHÔNG DỊCH✓ khớpMMK
Có 通 ở giữa · 〜通〜
Có 通 · 通
- 通うđi lại đều đặn (đi học, đi làm, đi khám…); (tấm lòng, tình cảm) thông nhau, thấu hiểu nhauTHÔNGMMKBDYMNN
- 通るđi qua (đường, cửa); (đường) chạy xuyên; chín tới; đỗ (thi); (ý kiến) được chấp nhậnTHÔNGMMKBDYMNN
- 通じる(lời, ý, câu đùa) được hiểu; (đường) dẫn tới, thông tới; (điện thoại) gọi đượcTHÔNGMMK
Hay đi với
- 針に糸を通すxâu chỉ vào kim
- 部屋に風を通すlàm phòng thông thoáng
- 客を部屋に通すmời khách vào phòng
- 自分の意見を通すlàm cho ý kiến của mình được chấp nhận
- 〜を通してthông qua, qua (người, vật trung gian)
Nghĩa gần · phân biệt
- 通るđi qua (đường, cửa); (đường) chạy xuyên; chín tới; đỗ (thi); (ý kiến) được chấp nhậnTHÔNGMMKBDYMNN
Phân biệt. tha động từ: 通す ↔ tự động từ: 通る. 〜を通して = qua, thông qua: カーテンを通して光が入る.
Ví dụ
この服は風をよく通すので、夏でも涼しい。
Bộ quần áo này rất thoáng gió nên mùa hè mặc vẫn mát.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #718進むtiến lên; (việc) tiến triển; tiến bộ; (đồng hồ) chạy nhanh; học lên; (bệnh) nặng thêm
- #719進めるcho tiến lên; xúc tiến, tiến hành (kế hoạch, công việc); chỉnh (đồng hồ) nhanh lên
- #720通るđi qua (đường, cửa); (đường) chạy xuyên; chín tới; đỗ (thi); (ý kiến) được chấp nhận
- #721通すđể lọt qua (gió, nhiệt); xâu (chỉ); mở (đường); cho qua; mời (khách) vào; làm thông qua
- #722超えるvượt qua (núi, sông, biên giới); vượt quá (con số, mức độ)
- #722越えるvượt qua (núi, sông, biên giới); vượt quá (con số, mức độ)
- #723過ぎるđi qua, đi quá (một địa điểm); (thời gian) trôi qua; quá (giờ hẹn, thời hạn)