sự đi qua, thông qua通過
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có Tiếng Việt nói "thông qua" (đọc chữ quá thành qua), hay là duyệt hoặc "nhờ vào"; 通過 trước hết là đi ngang qua (tàu chạy qua ga không dừng).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 通 ở cuối · 〜通
- 普通thông thường, bình thường; (trạng từ) thường thì; bình thường, tầm thường (người, vật)PHỔ THÔNG≈ lệchSMTMMKBDYMNN
- 交通giao thôngGIAO THÔNG✓ khớpSMTMNN
- 共通chung, giống nhau (giữa nhiều người, nhiều vật)CỘNG THÔNGMMK
Có 通 ở đầu · 通〜
- 通勤sự đi làm (đi lại giữa nhà và chỗ làm)THÔNG CẦNSMTMMKBDY
- 通訳sự thông dịch (dịch nói); người phiên dịchTHÔNG DỊCH✓ khớpMMK
- 通り過ぎるđi ngang qua, vượt quaTHÔNG QUÁBDY
Có 通 ở giữa · 〜通〜
Có 通 · 通
- 通うđi lại đều đặn (đi học, đi làm, đi khám…); (tấm lòng, tình cảm) thông nhau, thấu hiểu nhauTHÔNGMMKBDYMNN
- 通るđi qua (đường, cửa); (đường) chạy xuyên; chín tới; đỗ (thi); (ý kiến) được chấp nhậnTHÔNGMMKBDYMNN
- 通すđể lọt qua (gió, nhiệt); xâu (chỉ); mở (đường); cho qua; mời (khách) vào; làm thông quaTHÔNGMMK
Có 過 ở cuối · 〜過
- 通り過ぎるđi ngang qua, vượt quaTHÔNG QUÁBDY
- 昼過ぎquá trưa, đầu giờ chiềuTRÚ QUÁBDY
- 超過vượt quá, quá mứcSIÊU QUÁ
Có 過 ở đầu · 過〜
Xem cả 8 từ →Có 過 · 過
- 過ぎるđi qua, đi quá (một địa điểm); (thời gian) trôi qua; quá (giờ hẹn, thời hạn)QUÁSMTMMKBDYMNN
- 過ごすtrải qua, sống qua, dành (thời gian ở đâu, với ai)QUÁMMKMNN
- ~過ぎるquá mức, quáQUÁ