訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
過
quá mức, vượt quá, sai lầm, trải qua
Quá · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
過
· quá mức, vượt quá, sai lầm, trải qua
Đi trên đường miệng nói chuyện, đó là quá trình.
辶
đường
咼
miệng
Họ từ / từ liên quan
過ぎます
すぎます
quá (mức), vượt quá, đi qua, trôi qua
過ごします
すごします
trải qua, dành (thời gian)
過去
かこ
quá khứ
過程
かてい
quá trình
過ごす
すごす
trải qua, dành thời gian
通過
つうか
sự đi qua, thông qua
通り過ぎる
とおりすぎる
đi ngang qua, vượt qua
過失
かしつ
lỗi lầm, sơ suất
過剰
かじょう
vượt quá, dư thừa
過半数
かはんすう
quá bán, đa số
超過
ちょうか
vượt quá, quá mức
過ち
あやまち
lỗi lầm, sai sót, sơ suất