sự khác nhau, điểm khác biệt; sự chênh lệch違い
Còn nghĩa: sự khác biệt, sai lệch
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
違VItrái, khácđọc ちが
nghĩa đenkhác→ sự khác nhau, chênh lệch
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 違 ở cuối · 〜違
- 間違うsai, bị nhầm (phép tính, suy nghĩ); làm saiGIAN VISMTMMKBDY
- 間違えるlàm sai, nhầm; nhầm (cái này) thành (cái khác)GIAN VISMTMMKBDY
- 間違いlỗi lầmGIAN VISMTBDY
Có 違 ở đầu · 違〜
Có 違 ở giữa · 〜違〜
Có 違 · 違
- 違うKhông phải./ Sai rồi.VISMTBDYMNN
- すれ違うđi lướt qua nhau (ngược chiều); lỡ nhau, không gặp được nhauVIMMK
- 違いないchắc chắn, không saiVI
Hay đi với
- 違いがあるcó sự khác biệt
- 文化の違いkhác biệt văn hóa
- 三歳違いcách nhau ba tuổi
Nghĩa gần · phân biệt
- 違うKhông phải./ Sai rồi.VISMTBDYMNN
- 間違いlỗi lầmGIAN VISMTBDY
- 格差chênh lệch, khác biệtCÁCH SAI
- 差sự khác biệt, khoảng cáchSAISMT
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 違う. 「AとBの違い」= điểm khác giữa A và B. Đừng nhầm với 間違い (lỗi sai).
Ví dụ
日本語の「は」と「が」の違いを説明するのは難しい。
Giải thích sự khác nhau giữa hai trợ từ wa và ga trong tiếng Nhật thật khó.