dữ dội, khủng khiếp (mức độ); tuyệt vời, giỏi, đáng nểすごい
Còn nghĩa: tuyệt vời, ghê gớm (I-A)
Hay đi với
- すごい人気cực kỳ được yêu thích
- すごい人người giỏi, đáng nể
- すごく寒いrất lạnh
- すごさsự phi thường
Nghĩa gần · phân biệt
- 素晴らしいtuyệt vờiTỐ TÌNHBDY
- 物凄いghê gớm, khủng khiếpVẬT THÊ
- すてきtuyệt vời, đáng yêu
- 見事tuyệt vời, tráng lệKIẾN SỰ
Phân biệt. Dùng cho cả mức độ mạnh (すごい雨: mưa rất to) lẫn lời khen. Văn nói hay dùng すごく + tính từ = rất ~.
Ví dụ
昨日の夜はすごい雨で、電車が止まった。
Đêm qua mưa dữ dội đến mức tàu phải ngừng chạy.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 7
- #572重要quan trọng, trọng yếu
- #573必要cần thiết, cần
- #574もったいないphí, lãng phí, uổng (tiếc vì thứ còn giá trị bị bỏ phí)
- #575すごいdữ dội, khủng khiếp (mức độ); tuyệt vời, giỏi, đáng nể
- #576ひどいtàn nhẫn, quá đáng; tồi tệ, tệ hại; (mức độ) nặng, dữ dội
- #577激しいdữ dội, mãnh liệt, kịch liệt; (thay đổi, chênh lệch) lớn, rõ rệt
- #578そっくりgiống hệt, giống như đúc