quan trọng, hệ trọng; quý giá大事
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Lệch: đại sự Tiếng Việt "đại sự" là việc lớn (danh từ); 大事 thường là tính từ "quan trọng, quý giá".
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 大 ở cuối · 〜大
Xem cả 10 từ →Có 大 ở đầu · 大〜 lớn, rất
- 大勢nhiều người, đông ngườiĐẠI THẾBDYMNN
- 大人người lớnĐẠI NHÂN⚠ bẫyBDYMNN
- 大会đại hội, giải đấu, cuộc thiĐẠI HỘI✓ khớpBDYMNN
Có 大 ở giữa · 〜大〜
Có 大 · 大
Xem cả 7 từ →Có 事 ở cuối · 〜事
- 食事Dùng bữa, ăn uốngTHỰC SỰBDYMNN
- 用事việc bận, việc cần làmDỤNG SỰBDYMNN
- 返事trả lời, hồi âmPHẢN SỰSMTBDYMNN
Có 事 ở đầu · 事〜
- 事務所văn phòngSỰ VỤ SỞSMTMNN
- 事件vụ việc, vụ án (sự việc gây chấn động)SỰ KIỆN⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 事故tai nạn, sự cốSỰ CỐ≈ lệchSMTMMKBDYMNN
Có 事 ở giữa · 〜事〜
- 国会議事堂Tòa nhà Quốc hộiQUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNGBDYMNN
- 食事代tiền ănTHỰC SỰ ĐẠIBDY
- 交通事故tai nạn giao thôngGIAO THÔNG SỰ CỐBDY