vụ việc, vụ án (sự việc gây chấn động)事件
Còn nghĩa: vụ án, sự kiện, vụ việc
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Bẫy: sự kiện Tiếng Việt "sự kiện" là việc lớn, dịp được tổ chức (sự kiện thể thao); 事件 là vụ việc, vụ án gây chấn động.
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 実験 (じっけん): thừa っ.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 事 ở cuối · 〜事
- 食事Dùng bữa, ăn uốngTHỰC SỰBDYMNN
- 用事việc bận, việc cần làmDỤNG SỰBDYMNN
- 返事trả lời, hồi âmPHẢN SỰSMTBDYMNN
Có 事 ở đầu · 事〜
Xem cả 10 từ →Có 事 ở giữa · 〜事〜
- 国会議事堂Tòa nhà Quốc hộiQUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNGBDYMNN
- 食事代tiền ănTHỰC SỰ ĐẠIBDY
- 交通事故tai nạn giao thôngGIAO THÔNG SỰ CỐBDY
Hay đi với
- 事件が起きるvụ việc xảy ra
- 事件を解決するphá án, giải quyết vụ việc
- 殺人事件vụ án giết người
- 盗難事件vụ trộm cắp
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Hán Việt là SỰ KIỆN nhưng 事件 chỉ vụ án, vụ việc bất thường; 'sự kiện' (lễ hội, hội nghị) tiếng Nhật là イベント.
Ví dụ
近所で泥棒が入る事件があって、少し怖い。
Gần nhà vừa có vụ trộm đột nhập nên tôi hơi sợ.