quan trọng, cốt yếu肝腎
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 肝 ở đầu · 肝〜
Có 腎 ở đầu · 腎〜
Đang mở trang…
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Có 肝 ở đầu · 肝〜
Có 腎 ở đầu · 腎〜