Đang mở trang…
Đang mở trang…
TIÊN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tiên
Bà bán hàng rao: 'Con cá (魚) còn quẫy, thịt con cừu (羊) còn ấm!' Khách chen nhau mua → TIÊN: tươi.
Gợi âm: TIÊN: t → サ行, đuôi -n → セン
⿰魚羊cấu tạo tham khảo (IDS)新 TÂN mới · 鮮 TIÊN tươi
鮮 TIÊN tươi
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn