thương mại, kinh doanh商業
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 商 ở đầu · 商〜
- 商品hàng hóa, sản phẩm (để bán)THƯƠNG PHẨM✓ khớpSMTMMKBDY
- 商売việc buôn bán, kinh doanh; nghề làm ănTHƯƠNG MẠI≈ lệchMMK
- 商店cửa hàng, doanh nghiệpTHƯƠNG ĐIẾMSMT
Có 商 ở giữa · 〜商〜
Có 商 · 商
Có 業 ở cuối · 〜業 ngành, nghề, việc kinh doanh
- 営業kinh doanh, bán hàng, hoạt động (cửa hàng/công ty)DOANH NGHIỆP⚠ bẫySMTBDYMNN
- 授業giờ học, tiết họcTHỤ NGHIỆPSMTBDYMNN
- 卒業tốt nghiệpTỐT NGHIỆP✓ khớpBDYMNN
Có 業 ở đầu · 業〜
Có 業 ở giữa · 〜業〜
- 授業中trong giờ họcTHỤ NGHIỆP TRUNGBDY
- 卒業式lễ tốt nghiệpTỐT NGHIỆP THỨCBDY
- 営業中đang kinh doanh, đang mở cửa (đón khách)DOANH NGHIỆP TRUNGMNN
Có 業 · 業