công ty thương mại商社
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 商 ở đầu · 商〜
- 商品hàng hóa, sản phẩm (để bán)THƯƠNG PHẨM✓ khớpSMTMMKBDY
- 商売việc buôn bán, kinh doanh; nghề làm ănTHƯƠNG MẠI≈ lệchMMK
- 商店cửa hàng, doanh nghiệpTHƯƠNG ĐIẾMSMT
Có 商 ở giữa · 〜商〜
Có 商 · 商