vỏ sò, động vật có vỏ貝
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
貝BỐIsòđọc かい
nghĩa đensò→ vỏ sò, động vật có vỏ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 貝 ở đầu · 貝〜