thủ phạm, kẻ phạm tội犯人
Còn nghĩa: tội phạm, thủ phạm
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Lệch: phạm nhân Tiếng Việt "phạm nhân" là người đang thụ án tù; 犯人 là thủ phạm, kẻ gây ra vụ việc.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 人 ở cuối · 〜人 người (thuộc nhóm …)
Xem cả 44 từ →Có 人 ở đầu · 人〜
- 人気sự được yêu thích, ưa chuộng; sự nổi tiếngNHÂN KHÍMMKBDYMNN
- 人形búp bê, hình nộmNHÂN HÌNHSMTBDYMNN
- 人口dân sốNHÂN KHẨU✓ khớpBDYMNN
Có 人 ở giữa · 〜人〜
- 産婦人科khoa sản phụSẢN PHỤ NHÂN KHOASMT
- 個人的mang tính cá nhân, riêng tưCÁ NHÂN ĐÍCHSMTBDY
- 三人称ngôi thứ baTAM NHÂN XƯNGBDY
Hay đi với
- 犯人を捕まえるbắt thủ phạm
- 犯人が逃げるthủ phạm bỏ trốn
- 犯人を探すtruy tìm thủ phạm
Nghĩa gần · phân biệt
Ví dụ
警察は三日後に犯人を捕まえた。
Ba ngày sau cảnh sát đã bắt được thủ phạm.