bữa ăn thịnh soạn, món ngon; sự đãi, khao (ăn uống)ごちそう
Hay đi với
- ごちそうになるđược đãi
- 友達に夕食をごちそうするđãi bạn bữa tối
- ごちそうさまでしたcảm ơn vì bữa ăn (nói sau khi ăn)
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 「AにBをごちそうする」 = đãi A món B. Được người khác đãi: 「ごちそうになる」. Lịch sự hơn 「おごる」.
Ví dụ
お正月には、テーブルにごちそうが並ぶ。
Ngày Tết, bàn ăn bày đầy món ngon.