Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHẠM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phạm
Đêm mưa, con chó (犭) đuổi theo một người co ro (㔾) dưới mái hiên, hóa ra hắn vừa trộm xe đạp → PHẠM: phạm tội.
Gợi âm: PHẠM: ph → h, đuôi -m → -n (ハン)
⿰犭㔾cấu tạo tham khảo (IDS)防 PHÒNG phòng chống · 犯 PHẠM phạm tội
犯 PHẠM phạm tội · 人 NHÂN người
犯 PHẠM phạm · 罪 TỘI tội
犯 PHẠM phạm tội
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn