~ cái, ~ quả (đơn vị đếm đồ vật nhỏ)~個
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
個CÁcái
nghĩa đencái→ ~ cái, ~ quả (đồ vật nhỏ)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 高校 (こうこう): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.