lượt (của ai); việc trông coi, canh giữ番
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
番PHIÊNlượtđọc ばん
nghĩa đenlượt→ lượt của ai; việc trông coi, canh giữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: phiên Như "đến phiên", "phiên trực" trong tiếng Việt.
- Vì sao đọc vậy
- Đứng một mình đọc âm on ban.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 番 ở cuối · 〜番
- 一番nhất, số một, nhất làNHẤT PHIÊNBDYMNN
- 交番đồn cảnh sát, bốt cảnh sátGIAO PHIÊNSMTMNN
- 留守番trông nhàLƯU THỦ PHIÊNSMTMNN
Có 番 ở đầu · 番〜
- 番組chương trình (truyền hình, phát thanh)PHIÊN TỔSMTMMKBDYMNN
- 番号số, số thứ tựPHIÊN HIỆUSMT
- ~番線đường ray số ~ (sân ga)PHIÊN TUYẾNSMT
Có 番 ở giữa · 〜番〜
- 料理番組chương trình nấu ăn (trên TV)LIỆU LÝ PHIÊN TỔBDY
- 留守番電話hộp thư thoại, máy trả lời tự độngLƯU THỦ PHIÊN ĐIỆN THOẠIBDY
- 暗証番号mã PIN, số bí mậtÁM CHỨNG PHIÊN HIỆUMNN
Có 番 · 番
Hay đi với
- 番が来るđến lượt
- 番を待つchờ lượt
- 店の番をするtrông cửa hàng
- 留守番việc trông nhà khi chủ đi vắng
Ví dụ
次はあなたが歌う番ですよ。
Tiếp theo là lượt bạn hát đấy.