bảo đảm, cam kết, bảo hành保証
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
保BẢOgánh lấy, giữnhư bảo đảmđọc ほ証CHỨNGlàm chứng, chứng cứđọc しょう
nghĩa đennhận lấy và làm chứng→ bảo đảm, cam kết, bảo hành
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: bảo chứng Tiếng Việt "bảo chứng" ít dùng, chủ yếu trong tài chính (tiền bảo chứng); 保証 là bảo đảm, bảo hành thông thường.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 保 ở cuối · 〜保
Có 保 ở đầu · 保〜
- 保護sự bảo vệ (thiên nhiên, thông tin); che chở, tạm giữ (người lạc); trợ cấp xã hộiBẢO HỘ≈ lệchMMK
- 保存sự bảo quản, lưu giữ; lưu (dữ liệu)BẢO TỒN≈ lệchMMK
- 保留tạm hoãn, bảo lưu; giữ máy chờ (điện thoại)BẢO LƯU≈ lệchSMT
Có 保 ở giữa · 〜保〜
Có 保 · 保